TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维新

wéixīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維新

Âm Hán Việt DUY TÂN

维新 nghĩa là cải cách, phục hưng.

Nghĩa của 维新

wéixīn

DUY TÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 維新
  1. Cải cách
  2. Phục hưng
  3. Hiện đại hóa

Từ ghép có 维新

Thành ngữ có 维新

Câu hỏi thường gặp

维新 nghĩa là gì?

维新 (wéixīn) nghĩa là cải cách, phục hưng.

维新 đọc thế nào?

维新 đọc là wéixīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 维新 là gì?

Âm Hán Việt của 维新 là "duy tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.