TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维新派

wéixīnpài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維新派

Âm Hán Việt DUY TÂN PHÁI

维新派 nghĩa là phe cải cách.

Nghĩa của 维新派

wéixīnpài

DUY TÂN PHÁIphồn thể 維新派
  1. Phe cải cách

Câu hỏi thường gặp

维新派 nghĩa là gì?

维新派 (wéixīnpài) nghĩa là phe cải cách.

维新派 đọc thế nào?

维新派 đọc là wéixīnpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 维新派 là gì?

Âm Hán Việt của 维新派 là "duy tân phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.