TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维新变法

Wéixīn Biànfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維新變法

Âm Hán Việt DUY TÂN BIẾN PHÁP

维新变法 nghĩa là Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại.

Nghĩa của 维新变法

Wéixīn Biànfǎ

DUY TÂN BIẾN PHÁPphồn thể 維新變法tên riêng
  1. Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại

Câu hỏi thường gặp

维新变法 nghĩa là gì?

维新变法 (wéixīn biànfǎ) nghĩa là Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại.

维新变法 đọc thế nào?

维新变法 đọc là Wéixīn Biànfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 维新变法 là gì?

Âm Hán Việt của 维新变法 là "duy tân biến pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.