TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维权

wéiquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維權

Âm Hán Việt DUY QUYỀN

维权 nghĩa là bảo vệ quyền.

Nghĩa của 维权

wéiquán

DUY QUYỀNĐộng từphồn thể 維權
  1. Bảo vệ quyền (pháp lý)

Câu hỏi thường gặp

维权 nghĩa là gì?

维权 (wéiquán) nghĩa là bảo vệ quyền.

维权 đọc thế nào?

维权 đọc là wéiquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 维权 là gì?

Âm Hán Việt của 维权 là "duy quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.