TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维根

Wéigēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維根

Âm Hán Việt DUY CĂN

维根 nghĩa là thị trấn ở Anh.

Nghĩa của 维根

Wéigēn

DUY CĂNTính từphồn thể 維根tên riêng
  1. Đài Loan Wigan, thị trấn ở Anh

Câu hỏi thường gặp

维根 nghĩa là gì?

维根 (wéigēn) nghĩa là thị trấn ở Anh.

维根 đọc thế nào?

维根 đọc là Wéigēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 维根 là gì?

Âm Hán Việt của 维根 là "duy căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.