TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维港

Wéi Gǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維港

Âm Hán Việt DUY CẢNG

维港 nghĩa là cảng Victoria, Hồng Kông.

Nghĩa của 维港

Wéi Gǎng

DUY CẢNGTên riêngphồn thể 維港tên riêng
  1. Cảng Victoria, Hồng Kông
  2. Viết tắt của 维多利亚港 (Wéiduōlìyà Gǎng)

Câu hỏi thường gặp

维港 nghĩa là gì?

维港 (wéi gǎng) nghĩa là cảng Victoria, Hồng Kông.

维港 đọc thế nào?

维港 đọc là Wéi Gǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 维港 là gì?

Âm Hán Việt của 维港 là "duy cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.