TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维特

Wéitè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維特

Âm Hán Việt DUY ĐẶC

维特 nghĩa là Werther, vở opera của Jules Massenet.

Nghĩa của 维特

Wéitè

DUY ĐẶCphồn thể 維特tên riêng
  1. Werther, vở opera của Jules Massenet
  2. Werther, tên riêng nam của Đức

Câu hỏi thường gặp

维特 nghĩa là gì?

维特 (wéitè) nghĩa là Werther, vở opera của Jules Massenet.

维特 đọc thế nào?

维特 đọc là Wéitè (pinyin).

Âm Hán Việt của 维特 là gì?

Âm Hán Việt của 维特 là "duy đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.