TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维纳斯

Wéinàsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維納斯

Âm Hán Việt DUY NẠP TƯ

维纳斯 nghĩa là Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã).

Nghĩa của 维纳斯

Wéinàsī

DUY NẠP TƯTên riêngphồn thể 維納斯tên riêng
  1. Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)

Câu hỏi thường gặp

维纳斯 nghĩa là gì?

维纳斯 (wéinàsī) nghĩa là Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã).

维纳斯 đọc thế nào?

维纳斯 đọc là Wéinàsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 维纳斯 là gì?

Âm Hán Việt của 维纳斯 là "duy nạp tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.