维纶 nghĩa là Vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl.
Nghĩa của 维纶
wéilún
DUY LUÂNDanh từphồn thể 維綸
từ mượn Vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl
Câu hỏi thường gặp
维纶 nghĩa là gì?
维纶 (wéilún) nghĩa là Vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl.
维纶 đọc thế nào?
维纶 đọc là wéilún (pinyin).
Âm Hán Việt của 维纶 là gì?
Âm Hán Việt của 维纶 là "duy luân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.