TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵

mián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿, 緜

Âm Hán Việt MIÊN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: miên

绵 nghĩa là tơ tằm, liên tục.

Nghĩa của 绵

mián

MIÊNphồn thể 綿
  1. Tơ tằm
  2. Liên tục
  3. Mềm
  4. Yếu
  5. phương ngữ Nhu mì

mián

MIÊNphồn thể 緜
  1. Bông
  2. Biến thể cũ của 绵 (mián)

Từ ghép có 绵

Thành ngữ có 绵

Câu hỏi thường gặp

绵 nghĩa là gì?

绵 (mián) nghĩa là tơ tằm, liên tục.

绵 đọc thế nào?

绵 đọc là mián (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵 là gì?

Âm Hán Việt của 绵 là "miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.