TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维萨

Wéisà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維薩

Âm Hán Việt DUY TÁT

维萨 nghĩa là Visa.

Nghĩa của 维萨

Wéisà

DUY TÁTDanh từphồn thể 維薩tên riêng
  1. Visa (thẻ tín dụng)

Câu hỏi thường gặp

维萨 nghĩa là gì?

维萨 (wéisà) nghĩa là Visa.

维萨 đọc thế nào?

维萨 đọc là Wéisà (pinyin).

Âm Hán Việt của 维萨 là gì?

Âm Hán Việt của 维萨 là "duy tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.