TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

维达

Wéidá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 維達

Âm Hán Việt DUY ĐẠT

维达 nghĩa là Vidar (thần thoại Bắc Âu).

Nghĩa của 维达

Wéidá

DUY ĐẠTphồn thể 維達tên riêng
  1. Vidar (thần thoại Bắc Âu)

Câu hỏi thường gặp

维达 nghĩa là gì?

维达 (wéidá) nghĩa là Vidar (thần thoại Bắc Âu).

维达 đọc thế nào?

维达 đọc là Wéidá (pinyin).

Âm Hán Việt của 维达 là gì?

Âm Hán Việt của 维达 là "duy đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.