TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绵延

miányán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綿延

Âm Hán Việt MIÊN DIÊN

绵延 nghĩa là liên tục.

Nghĩa của 绵延

miányán

MIÊN DIÊNĐộng từphồn thể 綿延
  1. đặc biệt là dãy núi Liên tục; trải dài không đứt đoạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绵延

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

绵延 nghĩa là gì?

绵延 (miányán) nghĩa là liên tục.

绵延 đọc thế nào?

绵延 đọc là miányán (pinyin).

Âm Hán Việt của 绵延 là gì?

Âm Hán Việt của 绵延 là "miên diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.