TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绸

chóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綢

Âm Hán Việt TRÙ
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù, thao, trừu Lượng từ đi kèm: 匹 (pǐ)

绸 nghĩa là lụa.

Nghĩa của 绸

chóu

TRÙphồn thể 綢
  1. Lụa (mỏng)

Từ ghép có 绸

Thành ngữ có 绸

  • 未雨绸缪 — Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước

Câu hỏi thường gặp

绸 nghĩa là gì?

绸 (chóu) nghĩa là lụa.

绸 đọc thế nào?

绸 đọc là chóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 绸 là gì?

Âm Hán Việt của 绸 là "trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.