综上所述
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 綜上所述
综上所述 nghĩa là tóm tắt, tổng kết.
Nghĩa của 综上所述
zōngshàngsuǒshù
TỔNG THƯỢNG SỞ THUẬTCụm từphồn thể 綜上所述- Tóm tắt
- Tổng kết
Câu ví dụ với 综上所述
- 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
综上所述 nghĩa là gì?
综上所述 (zōngshàngsuǒshù) nghĩa là tóm tắt, tổng kết.
综上所述 đọc thế nào?
综上所述 đọc là zōngshàngsuǒshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 综上所述 là gì?
Âm Hán Việt của 综上所述 là "tổng thượng sở thuật".