TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综

zōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜

Âm Hán Việt TỔNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tổng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tổng, tống, tông

综 nghĩa là tổng hợp, kết hợp.

Nghĩa của 综

zōng

TỔNGphồn thể 綜
  1. hình thức kết hợp Tổng hợp; kết hợp
  2. Ấn phẩm Đài Loan: zòng

zèng

phồn thể 綜
  1. Sợi dây trong khung cửi
  2. Ấn phẩm Đài Loan: zòng

Từ ghép có 综

Thành ngữ có 综

Câu hỏi thường gặp

综 nghĩa là gì?

综 (zōng, zèng) nghĩa là tổng hợp, kết hợp.

综 đọc thế nào?

综 đọc là zōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 综 là gì?

Âm Hán Việt của 综 là "tổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.