TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

综艺节目

zōngyìjiémù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綜藝節目

Âm Hán Việt TỔNG NGHỆ TIẾT MỤC

综艺节目 nghĩa là chương trình tạp kỹ.

Nghĩa của 综艺节目

zōngyìjiémù

TỔNG NGHỆ TIẾT MỤCDanh từphồn thể 綜藝節目
  1. Chương trình tạp kỹ

Câu hỏi thường gặp

综艺节目 nghĩa là gì?

综艺节目 (zōngyìjiémù) nghĩa là chương trình tạp kỹ.

综艺节目 đọc thế nào?

综艺节目 đọc là zōngyìjiémù (pinyin).

Âm Hán Việt của 综艺节目 là gì?

Âm Hán Việt của 综艺节目 là "tổng nghệ tiết mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.