TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绾

wǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綰

Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: oản, quan

绾 nghĩa là búi lại, xâu lại với nhau.

Nghĩa của 绾

wǎn

phồn thể 綰
  1. Búi lại
  2. Xâu lại với nhau

Câu hỏi thường gặp

绾 nghĩa là gì?

绾 (wǎn) nghĩa là búi lại, xâu lại với nhau.

绾 đọc thế nào?

绾 đọc là wǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.