TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿

HSK 3 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠

Âm Hán Việt LỤC
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lục

绿 nghĩa là màu xanh lá.

Nghĩa của 绿

lǜ

LỤCphồn thể 綠
  1. Màu xanh lá
  2. tiếng lóng (xuất phát từ 绿帽子 (lǜmàozi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
  3. Hoá học Clo
  4. Màu xanh lá cây, làm chuyển thành màu xanh lá cây
  5. Thân thiện với môi trường
  6. Lá xanh
  7. Cánh đồng xanh
  8. Dạng gốc của 籙
  9. Một dạng khác của 菉 (tên cây)
  10. Biểu tượng Hồi giáo, đạo Hồi
  11. Từ lóng Mọc sừng
  12. Một họ

Từ ghép có 绿

Thành ngữ có 绿

  • 灯红酒绿 — Đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng
  • 青山绿水 — Núi xanh và nước biếc
  • 绿草如茵 — Cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
  • 红男绿女 — Nam thanh nữ tú diện trang phục lộng lẫy
  • 柳绿花红 — Liễu xanh và hoa đỏ
  • 绿女红男 — Người trẻ diện trang phục lộng lẫy
  • 绿惨红愁 — Dáng vẻ đau buồn
  • 脸都绿了 — Xanh cả mặt

Câu hỏi thường gặp

绿 nghĩa là gì?

绿 (lǜ) nghĩa là màu xanh lá.

绿 đọc thế nào?

绿 đọc là lǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿 là gì?

Âm Hán Việt của 绿 là "lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.