TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿化

lǜhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠化

Âm Hán Việt LỤC HÓA

绿化 nghĩa là Phủ xanh bằng cây trồng.

Nghĩa của 绿化

lǜhuà

LỤC HÓAĐộng từ, Tên riêngphồn thể 綠化
  1. Phủ xanh bằng cây trồng
  2. Tái trồng rừng
  3. tiếng lóng Internet Hồi giáo hóa

Câu hỏi thường gặp

绿化 nghĩa là gì?

绿化 (lǜhuà) nghĩa là Phủ xanh bằng cây trồng.

绿化 đọc thế nào?

绿化 đọc là lǜhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿化 là gì?

Âm Hán Việt của 绿化 là "lục hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.