TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿区

lǜqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠區

Âm Hán Việt LỤC KHU

绿区 nghĩa là vùng xanh.

Nghĩa của 绿区

lǜqū

LỤC KHUTên riêngphồn thể 綠區
  1. Vùng xanh (Baghdad)

Câu hỏi thường gặp

绿区 nghĩa là gì?

绿区 (lǜqū) nghĩa là vùng xanh.

绿区 đọc thế nào?

绿区 đọc là lǜqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿区 là gì?

Âm Hán Việt của 绿区 là "lục khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.