TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绿皮车

lǜpíchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 綠皮車

Âm Hán Việt LỤC BÌ XA

绿皮车 nghĩa là tàu xanh lá.

Nghĩa của 绿皮车

lǜpíchē

LỤC BÌ XADanh từphồn thể 綠皮車
  1. Tàu xanh lá (tàu chậm, ồn ào, không có điều hòa, sơn màu xanh rừng với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, ngừng hoạt động vào đầu thế kỷ 21)

Câu hỏi thường gặp

绿皮车 nghĩa là gì?

绿皮车 (lǜpíchē) nghĩa là tàu xanh lá.

绿皮车 đọc thế nào?

绿皮车 đọc là lǜpíchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 绿皮车 là gì?

Âm Hán Việt của 绿皮车 là "lục bì xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.