绿盘 nghĩa là Hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước.
Nghĩa của 绿盘
lǜpán
LỤC BÀNphồn thể 綠盤
giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường Hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước
Câu hỏi thường gặp
绿盘 nghĩa là gì?
绿盘 (lǜpán) nghĩa là Hiện thấp hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước.
绿盘 đọc thế nào?
绿盘 đọc là lǜpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 绿盘 là gì?
Âm Hán Việt của 绿盘 là "lục bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.