TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缅甸

Miǎndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緬甸

Âm Hán Việt MIẾN ĐIỆN

缅甸 nghĩa là Myanmar.

Nghĩa của 缅甸

Miǎndiàn

MIẾN ĐIỆNTên riêngphồn thể 緬甸tên riêng
  1. Myanmar (hoặc Burma)

Câu hỏi thường gặp

缅甸 nghĩa là gì?

缅甸 (miǎndiàn) nghĩa là Myanmar.

缅甸 đọc thế nào?

缅甸 đọc là Miǎndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缅甸 là gì?

Âm Hán Việt của 缅甸 là "miến điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.