TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缆

lǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纜

Âm Hán Việt LÃM
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰纟览 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãm

缆 nghĩa là cáp, dây cáp.

Nghĩa của 缆

lǎn

LÃMphồn thể 纜
  1. Cáp
  2. Dây cáp
  3. Neo đậu

Từ ghép có 缆

Câu hỏi thường gặp

缆 nghĩa là gì?

缆 (lǎn) nghĩa là cáp, dây cáp.

缆 đọc thế nào?

缆 đọc là lǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缆 là gì?

Âm Hán Việt của 缆 là "lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.