TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缅怀

miǎnhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緬懷

Âm Hán Việt MIẾN HOÀI

缅怀 nghĩa là tưởng niệm, nhớ về.

Nghĩa của 缅怀

miǎnhuái

MIẾN HOÀIĐộng từphồn thể 緬懷
  1. Tưởng niệm
  2. Nhớ về
  3. Thương nhớ quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缅怀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缅怀 nghĩa là gì?

缅怀 (miǎnhuái) nghĩa là tưởng niệm, nhớ về.

缅怀 đọc thế nào?

缅怀 đọc là miǎnhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 缅怀 là gì?

Âm Hán Việt của 缅怀 là "miến hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.