TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缉毒犬

jīdúquǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緝毒犬

Âm Hán Việt TẬP ĐỘC KHUYỂN

缉毒犬 nghĩa là Chó phát hiện ma túy.

Nghĩa của 缉毒犬

jīdúquǎn

TẬP ĐỘC KHUYỂNDanh từphồn thể 緝毒犬
  1. Chó phát hiện ma túy
  2. Chó nghiệp vụ

Câu hỏi thường gặp

缉毒犬 nghĩa là gì?

缉毒犬 (jīdúquǎn) nghĩa là Chó phát hiện ma túy.

缉毒犬 đọc thế nào?

缉毒犬 đọc là jīdúquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缉毒犬 là gì?

Âm Hán Việt của 缉毒犬 là "tập độc khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.