TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓刑

huǎnxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩刑

Âm Hán Việt HOÃN HÌNH

缓刑 nghĩa là án treo, quản chế.

Nghĩa của 缓刑

huǎnxíng

HOÃN HÌNHĐộng từ, Danh từphồn thể 緩刑
  1. Án treo
  2. Quản chế

Câu hỏi thường gặp

缓刑 nghĩa là gì?

缓刑 (huǎnxíng) nghĩa là án treo, quản chế.

缓刑 đọc thế nào?

缓刑 đọc là huǎnxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓刑 là gì?

Âm Hán Việt của 缓刑 là "hoãn hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.