缓和
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 緩和
缓和 nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ.
Nghĩa của 缓和
huǎnhé
HOÃN HÒAĐộng từ, Tính từphồn thể 緩和- Làm dịu (căng thẳng)
- Giảm nhẹ
- Tiết chế
- Xoa dịu
- Làm cho nhẹ nhàng hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缓和
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缓和 nghĩa là gì?
缓和 (huǎnhé) nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ.
缓和 đọc thế nào?
缓和 đọc là huǎnhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓和 là gì?
Âm Hán Việt của 缓和 là "hoãn hòa".