TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓和

huǎnhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩和

Âm Hán Việt HOÃN HÒA

缓和 nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ.

Nghĩa của 缓和

huǎnhé

HOÃN HÒAĐộng từ, Tính từphồn thể 緩和
  1. Làm dịu (căng thẳng)
  2. Giảm nhẹ
  3. Tiết chế
  4. Xoa dịu
  5. Làm cho nhẹ nhàng hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缓和

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缓和 nghĩa là gì?

缓和 (huǎnhé) nghĩa là làm dịu, giảm nhẹ.

缓和 đọc thế nào?

缓和 đọc là huǎnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓和 là gì?

Âm Hán Việt của 缓和 là "hoãn hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.