缓存 (huǎncún) nghĩa là bộ nhớ đệm, bộ nhớ tạm thời.
缓存 đọc thế nào?
缓存 đọc là huǎncún (pinyin).
Âm Hán Việt của 缓存 là gì?
Âm Hán Việt của 缓存 là "hoãn tồn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.