TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓征

huǎnzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩徵

Âm Hán Việt HOÃN TRƯNG

缓征 nghĩa là tạm hoãn thuế, trì hoãn nhập ngũ.

Nghĩa của 缓征

huǎnzhēng

HOÃN TRƯNGphồn thể 緩徵
  1. Tạm hoãn thuế
  2. Trì hoãn nhập ngũ

Câu hỏi thường gặp

缓征 nghĩa là gì?

缓征 (huǎnzhēng) nghĩa là tạm hoãn thuế, trì hoãn nhập ngũ.

缓征 đọc thế nào?

缓征 đọc là huǎnzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓征 là gì?

Âm Hán Việt của 缓征 là "hoãn trưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.