TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缓聘

huǎnpìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緩聘

Âm Hán Việt HOÃN SÍNH

缓聘 nghĩa là trì hoãn tuyển dụng.

Nghĩa của 缓聘

huǎnpìn

HOÃN SÍNHphồn thể 緩聘
  1. Trì hoãn tuyển dụng
  2. Tạm hoãn việc thuê mướn

Câu hỏi thường gặp

缓聘 nghĩa là gì?

缓聘 (huǎnpìn) nghĩa là trì hoãn tuyển dụng.

缓聘 đọc thế nào?

缓聘 đọc là huǎnpìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缓聘 là gì?

Âm Hán Việt của 缓聘 là "hoãn sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.