TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编修

biānxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編修

Âm Hán Việt BIÊN TU

编修 nghĩa là Biên soạn và chỉnh lý.

Nghĩa của 编修

biānxiū

BIÊN TUĐộng từ, Danh từphồn thể 編修
  1. Biên soạn và chỉnh lý

Câu hỏi thường gặp

编修 nghĩa là gì?

编修 (biānxiū) nghĩa là Biên soạn và chỉnh lý.

编修 đọc thế nào?

编修 đọc là biānxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 编修 là gì?

Âm Hán Việt của 编修 là "biên tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.