TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编入

biānrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編入

Âm Hán Việt BIÊN NHẬP

编入 nghĩa là bao gồm, phân vào.

Nghĩa của 编入

biānrù

BIÊN NHẬPĐộng từphồn thể 編入
  1. Bao gồm (trong danh sách,...)
  2. Phân vào (lớp, đơn vị công tác,...)

Câu hỏi thường gặp

编入 nghĩa là gì?

编入 (biānrù) nghĩa là bao gồm, phân vào.

编入 đọc thế nào?

编入 đọc là biānrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 编入 là gì?

Âm Hán Việt của 编入 là "biên nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.