TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編

Âm Hán Việt BIÊN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰纟扁 Mọi âm Hán Việt của chữ: biên

编 nghĩa là dệt, bện.

Nghĩa của 编

biān

BIÊNphồn thể 編
  1. Dệt
  2. Bện
  3. Tổ chức
  4. Nhóm
  5. Sắp xếp
  6. Chỉnh lý
  7. Biên soạn
  8. Viết
  9. Sáng tác
  10. Bịa
  11. Chế tạo

Từ ghép có 编

Thành ngữ có 编

  • 胡编乱造 — Bịa đặt chuyện hoang đường
  • 韦编三绝 — Dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần

Câu hỏi thường gặp

编 nghĩa là gì?

编 (biān) nghĩa là dệt, bện.

编 đọc thế nào?

编 đọc là biān (pinyin).

Âm Hán Việt của 编 là gì?

Âm Hán Việt của 编 là "biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.