编
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 編
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰纟扁 Mọi âm Hán Việt của chữ: biên
编 nghĩa là dệt, bện.
Nghĩa của 编
biān
BIÊNphồn thể 編- Dệt
- Bện
- Tổ chức
- Nhóm
- Sắp xếp
- Chỉnh lý
- Biên soạn
- Viết
- Sáng tác
- Bịa
- Chế tạo
Từ ghép có 编
Thành ngữ có 编
Câu hỏi thường gặp
编 nghĩa là gì?
编 (biān) nghĩa là dệt, bện.
编 đọc thế nào?
编 đọc là biān (pinyin).
Âm Hán Việt của 编 là gì?
Âm Hán Việt của 编 là "biên".