编写
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 編寫
编写 nghĩa là biên soạn.
Nghĩa của 编写
biānxiě
BIÊN TẢĐộng từphồn thể 編寫- Biên soạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编写
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
编写 nghĩa là gì?
编写 (biānxiě) nghĩa là biên soạn.
编写 đọc thế nào?
编写 đọc là biānxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 编写 là gì?
Âm Hán Việt của 编写 là "biên tả".