TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编制

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
biānzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編製, 編制

Âm Hán Việt BIÊN CHẾ

编制 nghĩa là dệt, bện.

Nghĩa của 编制

biānzhì

BIÊN CHẾĐộng từphồn thể 編製
  1. Dệt
  2. Bện
  3. Biên soạn
  4. Lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)

biānzhì

BIÊN CHẾĐộng từ, Danh từphồn thể 編制
  1. Thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban)
  2. Cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

编制 nghĩa là gì?

编制 (biānzhì) nghĩa là dệt, bện.

编制 đọc thế nào?

编制 đọc là biānzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 编制 là gì?

Âm Hán Việt của 编制 là "biên chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.