编制
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 編製, 編制
编制 nghĩa là dệt, bện.
Nghĩa của 编制
biānzhì
BIÊN CHẾĐộng từphồn thể 編製- Dệt
- Bện
- Biên soạn
- Lập (kế hoạch bài giảng, ngân sách, v.v.)
biānzhì
BIÊN CHẾĐộng từ, Danh từphồn thể 編制- Thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban)
- Cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编制
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
编制 nghĩa là gì?
编制 (biānzhì) nghĩa là dệt, bện.
编制 đọc thế nào?
编制 đọc là biānzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 编制 là gì?
Âm Hán Việt của 编制 là "biên chế".