TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编组

biānzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編組

Âm Hán Việt BIÊN TỔ

编组 nghĩa là tổ chức thành nhóm, sắp xếp.

Nghĩa của 编组

biānzǔ

BIÊN TỔĐộng từphồn thể 編組
  1. Tổ chức thành nhóm
  2. Sắp xếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编组

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

编组 nghĩa là gì?

编组 (biānzǔ) nghĩa là tổ chức thành nhóm, sắp xếp.

编组 đọc thế nào?

编组 đọc là biānzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 编组 là gì?

Âm Hán Việt của 编组 là "biên tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.