TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编译家

biānyìjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編譯家

Âm Hán Việt BIÊN DỊCH GIA

编译家 nghĩa là Người dịch và biên tập.

Nghĩa của 编译家

biānyìjiā

BIÊN DỊCH GIAphồn thể 編譯家
  1. Người dịch và biên tập

Câu hỏi thường gặp

编译家 nghĩa là gì?

编译家 (biānyìjiā) nghĩa là Người dịch và biên tập.

编译家 đọc thế nào?

编译家 đọc là biānyìjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 编译家 là gì?

Âm Hán Việt của 编译家 là "biên dịch gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.