TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缗

mín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緡

Âm Hán Việt MẪN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: mẫn, mân

缗 nghĩa là dây, dây câu.

Nghĩa của 缗

mín

MẪNphồn thể 緡
  1. Dây
  2. Dây câu
  3. Chuỗi tiền xu

Câu hỏi thường gặp

缗 nghĩa là gì?

缗 (mín) nghĩa là dây, dây câu.

缗 đọc thế nào?

缗 đọc là mín (pinyin).

Âm Hán Việt của 缗 là gì?

Âm Hán Việt của 缗 là "mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.