TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘

yuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣

Âm Hán Việt DUYÊN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: duyên, duyến, doan, duyện, duơn

缘 nghĩa là nguyên nhân, lý do.

Nghĩa của 缘

yuán

DUYÊNphồn thể 緣
  1. Nguyên nhân
  2. Lý do
  3. Nghiệp
  4. Định mệnh
  5. Duyên phận
  6. Lề
  7. Viền
  8. Cạnh
  9. Dọc theo

Từ ghép có 缘

Thành ngữ có 缘

  • 无缘无故 — Không nguyên nhân, không lý do (thành ngữ); hoàn toàn không chính đáng
  • 缘木求鱼 — Leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể
  • 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
  • 广结良缘 — Được mọi người khen ngợi qua những việc làm tốt của mình
  • 前世姻缘 — Mối nhân duyên định sẵn từ kiếp trước
  • 前缘未了 — Duyên tiền định chưa hoàn thành
  • 有缘无分 — Có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau

Câu hỏi thường gặp

缘 nghĩa là gì?

缘 (yuán) nghĩa là nguyên nhân, lý do.

缘 đọc thế nào?

缘 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘 là gì?

Âm Hán Việt của 缘 là "duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.