TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缘于

yuányú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緣於

Âm Hán Việt DUYÊN VU

缘于 nghĩa là bắt nguồn từ.

Nghĩa của 缘于

yuányú

DUYÊN VUphồn thể 緣於
  1. Bắt nguồn từ
  2. Đến từ thực tế rằng
  3. Do
  4. Bởi vì

Câu hỏi thường gặp

缘于 nghĩa là gì?

缘于 (yuányú) nghĩa là bắt nguồn từ.

缘于 đọc thế nào?

缘于 đọc là yuányú (pinyin).

Âm Hán Việt của 缘于 là gì?

Âm Hán Việt của 缘于 là "duyên vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.