TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缠头

chántóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纏頭

Âm Hán Việt TRIỀN ĐẦU

缠头 nghĩa là Băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi.

Nghĩa của 缠头

chántóu

TRIỀN ĐẦUDanh từphồn thể 纏頭
  1. Băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi
  2. Thưởng cho diễn viên bằng băng đô gấm

Câu hỏi thường gặp

缠头 nghĩa là gì?

缠头 (chántóu) nghĩa là Băng đầu thêu dùng làm trang trí bởi diễn viên hoặc trong nhóm dân tộc Hồi.

缠头 đọc thế nào?

缠头 đọc là chántóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 缠头 là gì?

Âm Hán Việt của 缠头 là "triền đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.