TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缢死

yìsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縊死

Âm Hán Việt ẢI TỬ

缢死 nghĩa là Hành hình bằng cách treo cổ.

Nghĩa của 缢死

yìsǐ

ẢI TỬĐộng từphồn thể 縊死
  1. Hành hình bằng cách treo cổ
  2. Tự treo cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缢死

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缢死 nghĩa là gì?

缢死 (yìsǐ) nghĩa là Hành hình bằng cách treo cổ.

缢死 đọc thế nào?

缢死 đọc là yìsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缢死 là gì?

Âm Hán Việt của 缢死 là "ải tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.