TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩小模型

suōxiǎomóxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮小模型

Âm Hán Việt SÚC TIỂU MÔ HÌNH

缩小模型 nghĩa là mô hình thu nhỏ.

Nghĩa của 缩小模型

suōxiǎomóxíng

SÚC TIỂU MÔ HÌNHphồn thể 縮小模型
  1. Mô hình thu nhỏ

Câu hỏi thường gặp

缩小模型 nghĩa là gì?

缩小模型 (suōxiǎomóxíng) nghĩa là mô hình thu nhỏ.

缩小模型 đọc thế nào?

缩小模型 đọc là suōxiǎomóxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩小模型 là gì?

Âm Hán Việt của 缩小模型 là "súc tiểu mô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.