TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩成一团

suōchéngyītuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮成一團

Âm Hán Việt SÚC THÀNH NHẤT ĐOÀN

缩成一团 nghĩa là Co ro lại với nhau.

Nghĩa của 缩成一团

suōchéngyītuán

SÚC THÀNH NHẤT ĐOÀNphồn thể 縮成一團
  1. Co ro lại với nhau
  2. Cuộn tròn lại

Câu hỏi thường gặp

缩成一团 nghĩa là gì?

缩成一团 (suōchéngyītuán) nghĩa là Co ro lại với nhau.

缩成一团 đọc thế nào?

缩成一团 đọc là suōchéngyītuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩成一团 là gì?

Âm Hán Việt của 缩成一团 là "súc thành nhất đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.