TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩排

suōpái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮排

Âm Hán Việt SÚC BÀI

缩排 nghĩa là thụt đầu dòng.

Nghĩa của 缩排

suōpái

SÚC BÀIphồn thể 縮排
  1. dàn trang Thụt đầu dòng

Câu hỏi thường gặp

缩排 nghĩa là gì?

缩排 (suōpái) nghĩa là thụt đầu dòng.

缩排 đọc thế nào?

缩排 đọc là suōpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩排 là gì?

Âm Hán Việt của 缩排 là "súc bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.