TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩放

suōfàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮放

Âm Hán Việt SÚC PHÓNG

缩放 nghĩa là thu phóng, thay đổi kích thước.

Nghĩa của 缩放

suōfàng

SÚC PHÓNGĐộng từphồn thể 縮放
  1. Thu phóng
  2. Thay đổi kích thước
  3. Zoom (đồ họa)

Câu hỏi thường gặp

缩放 nghĩa là gì?

缩放 (suōfàng) nghĩa là thu phóng, thay đổi kích thước.

缩放 đọc thế nào?

缩放 đọc là suōfàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩放 là gì?

Âm Hán Việt của 缩放 là "súc phóng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.