TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩氨酸

suō'ānsuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮氨酸

缩氨酸 nghĩa là Peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH).

Nghĩa của 缩氨酸

suō'ānsuān

phồn thể 縮氨酸
  1. Peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH)

Câu hỏi thường gặp

缩氨酸 nghĩa là gì?

缩氨酸 (suō'ānsuān) nghĩa là Peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bởi liên kết peptit CO-NH).

缩氨酸 đọc thế nào?

缩氨酸 đọc là suō'ānsuān (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.