TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缩阴

suōyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縮陰

Âm Hán Việt SÚC ÂM

缩阴 nghĩa là Làm âm đạo chặt hơn.

Nghĩa của 缩阴

suōyīn

SÚC ÂMphồn thể 縮陰
  1. Làm âm đạo chặt hơn

Câu hỏi thường gặp

缩阴 nghĩa là gì?

缩阴 (suōyīn) nghĩa là Làm âm đạo chặt hơn.

缩阴 đọc thế nào?

缩阴 đọc là suōyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缩阴 là gì?

Âm Hán Việt của 缩阴 là "súc âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.